本位
giọng máy của trình duyệt
本位 nghĩa là tiêu chuẩn.
Nghĩa của 本位
běnwèi
BẢN VỊDanh từ- Tiêu chuẩn
- Phòng ban hoặc đơn vị của mình
Từ ghép có 本位
Câu hỏi thường gặp
本位 nghĩa là gì?
本位 (běnwèi) nghĩa là tiêu chuẩn.
本位 đọc thế nào?
本位 đọc là běnwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 本位 là gì?
Âm Hán Việt của 本位 là "bản vị".