TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本位

běnwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN VỊ

本位 nghĩa là tiêu chuẩn.

Nghĩa của 本位

běnwèi

BẢN VỊDanh từ
  1. Tiêu chuẩn
  2. Phòng ban hoặc đơn vị của mình

Từ ghép có 本位

Câu hỏi thường gặp

本位 nghĩa là gì?

本位 (běnwèi) nghĩa là tiêu chuẩn.

本位 đọc thế nào?

本位 đọc là běnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 本位 là gì?

Âm Hán Việt của 本位 là "bản vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.