本命年 nghĩa là Năm tuổi theo con giáp trong chu kỳ 12 con giáp của địa chi 地支 (dìzhī).
Nghĩa của 本命年
běnmìngnián
BẢN MỆNH NIÊNDanh từ
Năm tuổi theo con giáp trong chu kỳ 12 con giáp của địa chi 地支 (dìzhī)
Câu hỏi thường gặp
本命年 nghĩa là gì?
本命年 (běnmìngnián) nghĩa là Năm tuổi theo con giáp trong chu kỳ 12 con giáp của địa chi 地支 (dìzhī).
本命年 đọc thế nào?
本命年 đọc là běnmìngnián (pinyin).
Âm Hán Việt của 本命年 là gì?
Âm Hán Việt của 本命年 là "bản mệnh niên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.