TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本固枝荣

běngùzhīróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本固枝榮

Âm Hán Việt BẢN CỐ CHI VINH

本固枝荣 nghĩa là gốc rễ vững chắc, cành lá sum suê.

Nghĩa của 本固枝荣

běngùzhīróng

BẢN CỐ CHI VINHCụm từphồn thể 本固枝榮
  1. Gốc rễ vững chắc, cành lá sum suê

Câu hỏi thường gặp

本固枝荣 nghĩa là gì?

本固枝荣 (běngùzhīróng) nghĩa là gốc rễ vững chắc, cành lá sum suê.

本固枝荣 đọc thế nào?

本固枝荣 đọc là běngùzhīróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 本固枝荣 là gì?

Âm Hán Việt của 本固枝荣 là "bản cố chi vinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.