TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本土化

běntǔhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN THỔ HÓA

本土化 nghĩa là bản địa hóa, sự bản địa hóa.

Nghĩa của 本土化

běntǔhuà

BẢN THỔ HÓADanh từ
  1. Bản địa hóa
  2. Sự bản địa hóa

Câu hỏi thường gặp

本土化 nghĩa là gì?

本土化 (běntǔhuà) nghĩa là bản địa hóa, sự bản địa hóa.

本土化 đọc thế nào?

本土化 đọc là běntǔhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 本土化 là gì?

Âm Hán Việt của 本土化 là "bản thổ hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.