TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本垒

běnlěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本壘

Âm Hán Việt BẢN LŨY

本垒 nghĩa là căn cứ chủ, gôn nhà.

Nghĩa của 本垒

běnlěi

BẢN LŨYDanh từphồn thể 本壘
  1. bóng chày Căn cứ chủ; gôn nhà

Từ ghép có 本垒

Câu hỏi thường gặp

本垒 nghĩa là gì?

本垒 (běnlěi) nghĩa là căn cứ chủ, gôn nhà.

本垒 đọc thế nào?

本垒 đọc là běnlěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 本垒 là gì?

Âm Hán Việt của 本垒 là "bản lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.