TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本征向量

běnzhēngxiàngliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本徵向量

Âm Hán Việt BẢN TRƯNG HƯỚNG LƯỢNG

本征向量 nghĩa là vector riêng.

Nghĩa của 本征向量

běnzhēngxiàngliàng

BẢN TRƯNG HƯỚNG LƯỢNGDanh từphồn thể 本徵向量
  1. Vector riêng (toán)
  2. Cũng viết là 特征向量

Câu hỏi thường gặp

本征向量 nghĩa là gì?

本征向量 (běnzhēngxiàngliàng) nghĩa là vector riêng.

本征向量 đọc thế nào?

本征向量 đọc là běnzhēngxiàngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 本征向量 là gì?

Âm Hán Việt của 本征向量 là "bản trưng hướng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.