TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本性难移

běnxìngnányí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本性難移

Âm Hán Việt BẢN TÍNH NAN DI

本性难移 nghĩa là Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.

Nghĩa của 本性难移

běnxìngnányí

BẢN TÍNH NAN DIphồn thể 本性難移
  1. Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.
  2. Báo khó lòng bỏ vằn. (Giê-rê-mi 13:23)

Câu hỏi thường gặp

本性难移 nghĩa là gì?

本性难移 (běnxìngnányí) nghĩa là Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.

本性难移 đọc thế nào?

本性难移 đọc là běnxìngnányí (pinyin).

Âm Hán Việt của 本性难移 là gì?

Âm Hán Việt của 本性难移 là "bản tính nan di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.