TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本益比

běnyìbǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN ÍCH TỶ

本益比 nghĩa là tỷ số p.

Nghĩa của 本益比

běnyìbǐ

BẢN ÍCH TỶ
  1. Tỷ số P
  2. E (tỷ số giá trên lợi nhuận)

Câu hỏi thường gặp

本益比 nghĩa là gì?

本益比 (běnyìbǐ) nghĩa là tỷ số p.

本益比 đọc thế nào?

本益比 đọc là běnyìbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 本益比 là gì?

Âm Hán Việt của 本益比 là "bản ích tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.