TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本笃会

Běndǔhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本篤會

Âm Hán Việt BẢN ĐỐC HỘI

本笃会 nghĩa là Dòng Biển Đức.

Nghĩa của 本笃会

Běndǔhuì

BẢN ĐỐC HỘIphồn thể 本篤會tên riêng
  1. Dòng Biển Đức

Câu hỏi thường gặp

本笃会 nghĩa là gì?

本笃会 (běndǔhuì) nghĩa là Dòng Biển Đức.

本笃会 đọc thế nào?

本笃会 đọc là Běndǔhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 本笃会 là gì?

Âm Hán Việt của 本笃会 là "bản đốc hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.