TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本经

běnjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本經

Âm Hán Việt BẢN KINH

本经 nghĩa là cuốn sách kinh điển, kinh.

Nghĩa của 本经

běnjīng

BẢN KINHDanh từphồn thể 本經
  1. Cuốn sách kinh điển
  2. Kinh

Câu hỏi thường gặp

本经 nghĩa là gì?

本经 (běnjīng) nghĩa là cuốn sách kinh điển, kinh.

本经 đọc thế nào?

本经 đọc là běnjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 本经 là gì?

Âm Hán Việt của 本经 là "bản kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.