TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本罪

běnzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN TỘI

本罪 nghĩa là tội thực sự.

Nghĩa của 本罪

běnzuì

BẢN TỘIDanh từ
  1. Tội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với nguyên tội 原罪)

Câu hỏi thường gặp

本罪 nghĩa là gì?

本罪 (běnzuì) nghĩa là tội thực sự.

本罪 đọc thế nào?

本罪 đọc là běnzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 本罪 là gì?

Âm Hán Việt của 本罪 là "bản tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.