本草纲目
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 本草綱目
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bản thảo cương mục” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
本草纲目 nghĩa là Bản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李时珍 (Lǐ Shízhēn).
Nghĩa của 本草纲目
Běncǎo Gāngmù
BẢN THẢO CƯƠNG MỤCTên riêngphồn thể 本草綱目tên riêng- Bản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李时珍 (Lǐ Shízhēn)
Câu hỏi thường gặp
本草纲目 nghĩa là gì?
本草纲目 (běncǎo gāngmù) nghĩa là Bản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李时珍 (Lǐ Shízhēn).
本草纲目 đọc thế nào?
本草纲目 đọc là Běncǎo Gāngmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 本草纲目 là gì?
Âm Hán Việt của 本草纲目 là "bản thảo cương mục".