TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

札幌

Zháhuǎng giọng máy của trình duyệt

札幌 nghĩa là nhật bản.

Nghĩa của 札幌

Zháhuǎng

Tên riêngtên riêng
  1. Sapporo, Nhật Bản

Câu ví dụ với 札幌

  • 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

札幌 nghĩa là gì?

札幌 (zháhuǎng) nghĩa là nhật bản.

札幌 đọc thế nào?

札幌 đọc là Zháhuǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.