TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

札

zhá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剳, 劄

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 5

札 nghĩa là Mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại).

Nghĩa của 札

zhá

  1. Mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại)
  2. Một loại văn kiện quan phủ (thời xưa)
  3. Thư
  4. Tờ ghi chú
  5. Biển báo

zhá

phồn thể 剳
  1. Biến thể của 札 (zhá)

zhá

phồn thể 劄
  1. Biến thể của 札 (zhá)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 札

Đồng nghĩa

Từ ghép có 札

Câu hỏi thường gặp

札 nghĩa là gì?

札 (zhá) nghĩa là Mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại).

札 đọc thế nào?

札 đọc là zhá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.