札
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 剳, 劄
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 5
札 nghĩa là Mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại).
Nghĩa của 札
zhá
- Mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại)
- Một loại văn kiện quan phủ (thời xưa)
- Thư
- Tờ ghi chú
- Biển báo
zhá
phồn thể 剳- Biến thể của 札 (zhá)
zhá
phồn thể 劄- Biến thể của 札 (zhá)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 札
Đồng nghĩa
Từ ghép có 札
Câu hỏi thường gặp
札 nghĩa là gì?
札 (zhá) nghĩa là Mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại).
札 đọc thế nào?
札 đọc là zhá (pinyin).