TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朱云折槛

Zhū Yúnzhēkǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朱雲折檻

Âm Hán Việt CHU VÂN CHIẾT HẠM

朱云折槛 nghĩa là Ông Chu Vân bẻ lan can (thành ngữ); dũng cảm thách thức và khuyên can.

Nghĩa của 朱云折槛

Zhū Yúnzhēkǎn

CHU VÂN CHIẾT HẠMphồn thể 朱雲折檻tên riêng
  1. Ông Chu Vân bẻ lan can (thành ngữ); dũng cảm thách thức và khuyên can

Câu hỏi thường gặp

朱云折槛 nghĩa là gì?

朱云折槛 (zhū yúnzhēkǎn) nghĩa là Ông Chu Vân bẻ lan can (thành ngữ); dũng cảm thách thức và khuyên can.

朱云折槛 đọc thế nào?

朱云折槛 đọc là Zhū Yúnzhēkǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 朱云折槛 là gì?

Âm Hán Việt của 朱云折槛 là "chu vân chiết hạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.