朱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 硃
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: chu, châu
朱 nghĩa là màu son.
Nghĩa của 朱
zhū
CHU- Màu son
zhū
CHUphồn thể 硃- Chu sa
Zhū
CHUtên riêng- họ Họ Zhū
Từ ghép có 朱
Thành ngữ có 朱
Câu ví dụ với 朱
- 我的名字是朱巴。 Wǒ de míngzi shì zhū bā.Tên tôi là Juba (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13948612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
朱 nghĩa là gì?
朱 (zhū, zhū) nghĩa là màu son.
朱 đọc thế nào?
朱 đọc là zhū (pinyin).
Âm Hán Việt của 朱 là gì?
Âm Hán Việt của 朱 là "chu".