TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朱俊

Zhū Jùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朱儁

Âm Hán Việt CHU TUẤN

朱俊 nghĩa là Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau.

Nghĩa của 朱俊

Zhū Jùn

CHU TUẤNphồn thể 朱儁tên riêng
  1. Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau

Câu hỏi thường gặp

朱俊 nghĩa là gì?

朱俊 (zhū jùn) nghĩa là Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau.

朱俊 đọc thế nào?

朱俊 đọc là Zhū Jùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 朱俊 là gì?

Âm Hán Việt của 朱俊 là "chu tuấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.