TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朱熹

Zhū Xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU HY

朱熹 nghĩa là Zhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子 (Zhūzǐ), nhà văn và nhà tuyên truyền Nho giáo thời Tống, người sáng lập Tân Nho giáo.

Nghĩa của 朱熹

Zhū Xī

CHU HYtên riêng
  1. Zhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子 (Zhūzǐ), nhà văn và nhà tuyên truyền Nho giáo thời Tống, người sáng lập Tân Nho giáo

Câu hỏi thường gặp

朱熹 nghĩa là gì?

朱熹 (zhū xī) nghĩa là Zhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子 (Zhūzǐ), nhà văn và nhà tuyên truyền Nho giáo thời Tống, người sáng lập Tân Nho giáo.

朱熹 đọc thế nào?

朱熹 đọc là Zhū Xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 朱熹 là gì?

Âm Hán Việt của 朱熹 là "chu hy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.