TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朱砂

zhūshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硃砂

Âm Hán Việt CHU SA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chu sa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

朱砂 nghĩa là chu sa, nghì hồng hgs.

Nghĩa của 朱砂

zhūshā

CHU SADanh từ
  1. Chu sa
  2. Nghì hồng HgS
  3. Cũng viết là 朱砂 (zhūshā)

zhūshā

CHU SADanh từphồn thể 硃砂
  1. Chu sa
  2. Mercuric sulfide HgS

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朱砂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

朱砂 nghĩa là gì?

朱砂 (zhūshā) nghĩa là chu sa, nghì hồng hgs.

朱砂 đọc thế nào?

朱砂 đọc là zhūshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 朱砂 là gì?

Âm Hán Việt của 朱砂 là "chu sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.