朱瞻基
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chu chiêm cơ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
朱瞻基 nghĩa là Chu Chiêm Cơ, tên cá nhân của hoàng đế thứ năm nhà Minh Tuyên Đức 宣德 (Xuāndé).
Nghĩa của 朱瞻基
Zhū Zhānjī
CHU CHIÊM CƠtên riêng- Chu Chiêm Cơ, tên cá nhân của hoàng đế thứ năm nhà Minh Tuyên Đức 宣德 (Xuāndé)
Câu hỏi thường gặp
朱瞻基 nghĩa là gì?
朱瞻基 (zhū zhānjī) nghĩa là Chu Chiêm Cơ, tên cá nhân của hoàng đế thứ năm nhà Minh Tuyên Đức 宣德 (Xuāndé).
朱瞻基 đọc thế nào?
朱瞻基 đọc là Zhū Zhānjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 朱瞻基 là gì?
Âm Hán Việt của 朱瞻基 là "chu chiêm cơ".