丹
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 丶 (chủ) · bộ số 3 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿻⺆亠,⿻⺆⿱丶一 Mọi âm Hán Việt của chữ: đan, đơn
丹 nghĩa là đỏ, viên thuốc.
Nghĩa của 丹
dān
ĐAN- Đỏ
- Viên thuốc
- Bột
- Chu sa
- Chất tạo màu đan sa (công thức hoá học HgS) hay chu sa
- Việc vẽ vời, in ấn
- Sắc đỏ của công trình xây dựng (thời phong kiến ở Trung Quốc)
- Viên thuốc, đơn thuốc, linh đơn (linh đan) của người tu sĩ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 丹
Thành ngữ có 丹
- 灵丹妙药 — Phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề
Câu hỏi thường gặp
丹 nghĩa là gì?
丹 (dān) nghĩa là đỏ, viên thuốc.
丹 đọc thế nào?
丹 đọc là dān (pinyin).
Âm Hán Việt của 丹 là gì?
Âm Hán Việt của 丹 là "đan".