TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朱祁镇

Zhū Qízhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朱祁鎮

Âm Hán Việt CHU KỲ TRẤN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chu kỳ trấn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

朱祁镇 nghĩa là Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正统 (Zhèngtǒng), sau này là hoàng đế Thiên Thuận 天顺 (Tiānshùn) (1427-1464), trị vì 1435-1449 và 1457-1464.

Nghĩa của 朱祁镇

Zhū Qízhèn

CHU KỲ TRẤNphồn thể 朱祁鎮tên riêng
  1. Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正统 (Zhèngtǒng), sau này là hoàng đế Thiên Thuận 天顺 (Tiānshùn) (1427-1464), trị vì 1435-1449 và 1457-1464

Câu hỏi thường gặp

朱祁镇 nghĩa là gì?

朱祁镇 (zhū qízhèn) nghĩa là Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正统 (Zhèngtǒng), sau này là hoàng đế Thiên Thuận 天顺 (Tiānshùn) (1427-1464), trị vì 1435-1449 và 1457-1464.

朱祁镇 đọc thế nào?

朱祁镇 đọc là Zhū Qízhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 朱祁镇 là gì?

Âm Hán Việt của 朱祁镇 là "chu kỳ trấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.