TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机不可失

jībùkěshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機不可失

Âm Hán Việt CƠ BẤT KHẢ THẤT

机不可失 nghĩa là không thể bỏ lỡ.

Nghĩa của 机不可失

jībùkěshī

CƠ BẤT KHẢ THẤTCụm từphồn thể 機不可失
  1. thành ngữ Không thể bỏ lỡ!

Câu hỏi thường gặp

机不可失 nghĩa là gì?

机不可失 (jībùkěshī) nghĩa là không thể bỏ lỡ.

机不可失 đọc thế nào?

机不可失 đọc là jībùkěshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 机不可失 là gì?

Âm Hán Việt của 机不可失 là "cơ bất khả thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.