TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机不可失,失不再来

jībùkěshī shībùzàilái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機不可失,失不再來

机不可失,失不再来 nghĩa là Cơ hội chỉ đến một lần.

Nghĩa của 机不可失,失不再来

jībùkěshī shībùzàilái

phồn thể 機不可失,失不再來
  1. thành ngữ Cơ hội chỉ đến một lần

Câu hỏi thường gặp

机不可失,失不再来 nghĩa là gì?

机不可失,失不再来 (jībùkěshī shībùzàilái) nghĩa là Cơ hội chỉ đến một lần.

机不可失,失不再来 đọc thế nào?

机不可失,失不再来 đọc là jībùkěshī shībùzàilái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.