TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机不离手

jībùlíshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機不離手

Âm Hán Việt CƠ BẤT LY THỦ

机不离手 nghĩa là Không thể rời điện thoại di động.

Nghĩa của 机不离手

jībùlíshǒu

CƠ BẤT LY THỦphồn thể 機不離手
  1. Không thể rời điện thoại di động

Câu hỏi thường gặp

机不离手 nghĩa là gì?

机不离手 (jībùlíshǒu) nghĩa là Không thể rời điện thoại di động.

机不离手 đọc thế nào?

机不离手 đọc là jībùlíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 机不离手 là gì?

Âm Hán Việt của 机不离手 là "cơ bất ly thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.