TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机会成本

jīhuìchéngběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機會成本

Âm Hán Việt CƠ HỘI THÀNH BẢN

机会成本 nghĩa là chi phí cơ hội.

Nghĩa của 机会成本

jīhuìchéngběn

CƠ HỘI THÀNH BẢNDanh từphồn thể 機會成本
  1. Chi phí cơ hội

Câu hỏi thường gặp

机会成本 nghĩa là gì?

机会成本 (jīhuìchéngběn) nghĩa là chi phí cơ hội.

机会成本 đọc thế nào?

机会成本 đọc là jīhuìchéngběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 机会成本 là gì?

Âm Hán Việt của 机会成本 là "cơ hội thành bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.