TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机会主义

jīhuìzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機會主義

Âm Hán Việt CƠ HỘI CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cơ hội chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

机会主义 nghĩa là chủ nghĩa cơ hội, chủ nghĩa thực dụng.

Nghĩa của 机会主义

jīhuìzhǔyì

CƠ HỘI CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 機會主義
  1. Chủ nghĩa cơ hội
  2. Chủ nghĩa thực dụng

Câu hỏi thường gặp

机会主义 nghĩa là gì?

机会主义 (jīhuìzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa cơ hội, chủ nghĩa thực dụng.

机会主义 đọc thế nào?

机会主义 đọc là jīhuìzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 机会主义 là gì?

Âm Hán Việt của 机会主义 là "cơ hội chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.