TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机关布景

jīguānbùjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機關布景

Âm Hán Việt CƠ QUAN BỐ CẢNH

机关布景 nghĩa là Cảnh sân khấu vận hành bằng máy.

Nghĩa của 机关布景

jīguānbùjǐng

CƠ QUAN BỐ CẢNHphồn thể 機關布景
  1. Cảnh sân khấu vận hành bằng máy

Câu hỏi thường gặp

机关布景 nghĩa là gì?

机关布景 (jīguānbùjǐng) nghĩa là Cảnh sân khấu vận hành bằng máy.

机关布景 đọc thế nào?

机关布景 đọc là jīguānbùjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 机关布景 là gì?

Âm Hán Việt của 机关布景 là "cơ quan bố cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.