TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机动

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機動

Âm Hán Việt CƠ ĐỘNG

机动 nghĩa là động cơ, cơ giới.

Nghĩa của 机动

jīdòng

CƠ ĐỘNGTính từ, Động từphồn thể 機動
  1. Động cơ
  2. Cơ giới
  3. Chạy bằng động cơ
  4. Thích ứng
  5. Linh hoạt (sử dụng, xử lý, thời gian, v.v.)

Từ ghép có 机动

Câu hỏi thường gặp

机动 nghĩa là gì?

机动 (jīdòng) nghĩa là động cơ, cơ giới.

机动 đọc thế nào?

机动 đọc là jīdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 机动 là gì?

Âm Hán Việt của 机动 là "cơ động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.