机动
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 機動
机动 nghĩa là động cơ, cơ giới.
Nghĩa của 机动
jīdòng
CƠ ĐỘNGTính từ, Động từphồn thể 機動- Động cơ
- Cơ giới
- Chạy bằng động cơ
- Thích ứng
- Linh hoạt (sử dụng, xử lý, thời gian, v.v.)
Từ ghép có 机动
Câu hỏi thường gặp
机动 nghĩa là gì?
机动 (jīdòng) nghĩa là động cơ, cơ giới.
机动 đọc thế nào?
机动 đọc là jīdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 机动 là gì?
Âm Hán Việt của 机动 là "cơ động".