TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机务段

jīwùduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機務段

Âm Hán Việt CƠ VỤ ĐOẠN

机务段 nghĩa là nhà để đầu máy.

Nghĩa của 机务段

jīwùduàn

CƠ VỤ ĐOẠNDanh từphồn thể 機務段
  1. Nhà để đầu máy

Câu hỏi thường gặp

机务段 nghĩa là gì?

机务段 (jīwùduàn) nghĩa là nhà để đầu máy.

机务段 đọc thế nào?

机务段 đọc là jīwùduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 机务段 là gì?

Âm Hán Việt của 机务段 là "cơ vụ đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.