TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机器人学

jīqìrénxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機器人學

Âm Hán Việt CƠ KHÍ NHÂN HỌC

机器人学 nghĩa là ngành robot.

Nghĩa của 机器人学

jīqìrénxué

CƠ KHÍ NHÂN HỌCDanh từphồn thể 機器人學
  1. Ngành robot

Câu hỏi thường gặp

机器人学 nghĩa là gì?

机器人学 (jīqìrénxué) nghĩa là ngành robot.

机器人学 đọc thế nào?

机器人学 đọc là jīqìrénxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 机器人学 là gì?

Âm Hán Việt của 机器人学 là "cơ khí nhân học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.