TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机壳

jīqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機殼

Âm Hán Việt CƠ XÁC

机壳 nghĩa là vỏ, vỏ bọc.

Nghĩa của 机壳

jīqiào

CƠ XÁCphồn thể 機殼
  1. Vỏ, vỏ bọc, thùng máy hoặc khung (của máy tính, máy photocopy, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

机壳 nghĩa là gì?

机壳 (jīqiào) nghĩa là vỏ, vỏ bọc.

机壳 đọc thế nào?

机壳 đọc là jīqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 机壳 là gì?

Âm Hán Việt của 机壳 là "cơ xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.