TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机密

jīmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機密

Âm Hán Việt CƠ MẬT

机密 nghĩa là bí mật, thông tin mật.

Nghĩa của 机密

jīmì

CƠ MẬTTính từ, Danh từphồn thể 機密
  1. Bí mật
  2. Thông tin mật

Từ ghép có 机密

Câu hỏi thường gặp

机密 nghĩa là gì?

机密 (jīmì) nghĩa là bí mật, thông tin mật.

机密 đọc thế nào?

机密 đọc là jīmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 机密 là gì?

Âm Hán Việt của 机密 là "cơ mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.