TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机建费

jījiànfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機建費

Âm Hán Việt CƠ KIẾN PHÍ

机建费 nghĩa là Phí xây dựng sân bay (viết tắt của 机场建设费).

Nghĩa của 机建费

jījiànfèi

CƠ KIẾN PHÍphồn thể 機建費
  1. Phí xây dựng sân bay (viết tắt của 机场建设费)

Câu hỏi thường gặp

机建费 nghĩa là gì?

机建费 (jījiànfèi) nghĩa là Phí xây dựng sân bay (viết tắt của 机场建设费).

机建费 đọc thế nào?

机建费 đọc là jījiànfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 机建费 là gì?

Âm Hán Việt của 机建费 là "cơ kiến phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.