TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机敏

jīmǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機敏

Âm Hán Việt CƠ MẪN

机敏 nghĩa là nhanh nhẹn.

Nghĩa của 机敏

jīmǐn

CƠ MẪNTính từphồn thể 機敏
  1. Nhanh nhẹn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 机敏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

机敏 nghĩa là gì?

机敏 (jīmǐn) nghĩa là nhanh nhẹn.

机敏 đọc thế nào?

机敏 đọc là jīmǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 机敏 là gì?

Âm Hán Việt của 机敏 là "cơ mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.