TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机构

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jīgòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機構

Âm Hán Việt CƠ CẤU
Lượng từ đi kèm: 所 (suǒ)

机构 nghĩa là cơ chế, kết cấu.

Nghĩa của 机构

jīgòu

CƠ CẤUDanh từphồn thể 機構
  1. Cơ chế
  2. Kết cấu
  3. Tổ chức
  4. Cơ quan
  5. Viện, tổ chức

Từ ghép có 机构

Câu hỏi thường gặp

机构 nghĩa là gì?

机构 (jīgòu) nghĩa là cơ chế, kết cấu.

机构 đọc thế nào?

机构 đọc là jīgòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 机构 là gì?

Âm Hán Việt của 机构 là "cơ cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.