TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机械性

jīxièxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機械性

Âm Hán Việt CƠ GIỚI TÍNH

机械性 nghĩa là Thuộc về máy móc.

Nghĩa của 机械性

jīxièxìng

CƠ GIỚI TÍNHphồn thể 機械性
  1. Thuộc về máy móc

Câu hỏi thường gặp

机械性 nghĩa là gì?

机械性 (jīxièxìng) nghĩa là Thuộc về máy móc.

机械性 đọc thế nào?

机械性 đọc là jīxièxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 机械性 là gì?

Âm Hán Việt của 机械性 là "cơ giới tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.