TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机械能

jīxiènéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機械能

Âm Hán Việt CƠ GIỚI NĂNG

机械能 nghĩa là năng lượng cơ học.

Nghĩa của 机械能

jīxiènéng

CƠ GIỚI NĂNGDanh từphồn thể 機械能
  1. Năng lượng cơ học

Câu hỏi thường gặp

机械能 nghĩa là gì?

机械能 (jīxiènéng) nghĩa là năng lượng cơ học.

机械能 đọc thế nào?

机械能 đọc là jīxiènéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 机械能 là gì?

Âm Hán Việt của 机械能 là "cơ giới năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.