TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机理

jīlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機理

Âm Hán Việt CƠ LÝ

机理 nghĩa là cơ chế.

Nghĩa của 机理

jīlǐ

CƠ LÝDanh từphồn thể 機理
  1. Cơ chế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 机理

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

机理 nghĩa là gì?

机理 (jīlǐ) nghĩa là cơ chế.

机理 đọc thế nào?

机理 đọc là jīlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 机理 là gì?

Âm Hán Việt của 机理 là "cơ lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.