机甲 nghĩa là Mecha (người máy được điều khiển trong manga Nhật Bản).
Nghĩa của 机甲
jījiǎ
CƠ GIÁPDanh từphồn thể 機甲
Mecha (người máy được điều khiển trong manga Nhật Bản)
Câu hỏi thường gặp
机甲 nghĩa là gì?
机甲 (jījiǎ) nghĩa là Mecha (người máy được điều khiển trong manga Nhật Bản).
机甲 đọc thế nào?
机甲 đọc là jījiǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 机甲 là gì?
Âm Hán Việt của 机甲 là "cơ giáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.