TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机身

jīshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機身

Âm Hán Việt CƠ THÂN

机身 nghĩa là Thân của phương tiện hoặc máy móc.

Nghĩa của 机身

jīshēn

CƠ THÂNDanh từphồn thể 機身
  1. Thân của phương tiện hoặc máy móc
  2. Thân máy bay

Câu hỏi thường gặp

机身 nghĩa là gì?

机身 (jīshēn) nghĩa là Thân của phương tiện hoặc máy móc.

机身 đọc thế nào?

机身 đọc là jīshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 机身 là gì?

Âm Hán Việt của 机身 là "cơ thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.