TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机车

jīchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機車

Âm Hán Việt CƠ XA

机车 nghĩa là đầu máy, xe tay ga.

Nghĩa của 机车

jīchē

CƠ XADanh từ, Tính từphồn thể 機車
  1. Đầu máy; toa động cơ tàu hỏa
  2. Đài Loan Xe tay ga
  3. Đài Loan, lóng Khó chịu; phiền phức
  4. Đài Loan Chết tiệt!; bực mình!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 机车

Đồng nghĩa

Từ ghép có 机车

Câu hỏi thường gặp

机车 nghĩa là gì?

机车 (jīchē) nghĩa là đầu máy, xe tay ga.

机车 đọc thế nào?

机车 đọc là jīchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 机车 là gì?

Âm Hán Việt của 机车 là "cơ xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.