机顶盒 (jīdǐnghé) nghĩa là Hộp giải mã tín hiệu truyền hình.
机顶盒 đọc thế nào?
机顶盒 đọc là jīdǐnghé (pinyin).
Âm Hán Việt của 机顶盒 là gì?
Âm Hán Việt của 机顶盒 là "cơ đỉnh hạp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.