TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朽蠹

xiǔdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỦ ĐỐ

朽蠹 nghĩa là Mục rữa và bị sâu mọt ăn.

Nghĩa của 朽蠹

xiǔdù

HỦ ĐỐ
  1. Mục rữa và bị sâu mọt ăn
  2. Chứa trữ lương thực quá lâu đến mức nó bị mục nát

Câu hỏi thường gặp

朽蠹 nghĩa là gì?

朽蠹 (xiǔdù) nghĩa là Mục rữa và bị sâu mọt ăn.

朽蠹 đọc thế nào?

朽蠹 đọc là xiǔdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 朽蠹 là gì?

Âm Hán Việt của 朽蠹 là "hủ đố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.