杀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 殺
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: sát, sái, tát, ái
杀 nghĩa là giết, sát hại, làm suy yếu, giảm.
Nghĩa của 杀
shā
SÁTphồn thể 殺- Giết; sát hại; sát nhân; tấn công
- Làm suy yếu; giảm
- phương ngữ Làm cho đau nhói
- dùng sau động từ Cực kỳ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杀
Đồng nghĩa
Từ ghép có 杀
Thành ngữ có 杀
- 杀气腾腾 — Hung dữ
- 自相残杀 — Tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ
- 杀人放火 — Giết người phóng hỏa (thành ngữ); giết chóc và đốt phá
- 杀人不眨眼 — Giết người không chớp mắt
- 杀身之祸 — Bị giết
- 杀人灭口 — Giết người để diệt khẩu
- 赶尽杀绝 — Giết đến người cuối cùng
- 杀人犯 — Kẻ giết người
- 滥杀无辜 — Tàn sát người vô tội
- 杀人如麻 — Giết người như cắt cỏ
- 借刀杀人 — Mượn dao giết người
- 杀人越货 — Giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
- 杀身成仁 — Chết vì nghĩa; hy sinh như một liệt sĩ
- 杀一儆百 — Giết một răn trăm (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
- 杀人狂 — Kẻ cuồng sát
- 谋杀罪 — Tội giết người
- 杀鸡取卵 — Giết gà lấy trứng
- 杀富济贫 — Cướp của người giàu giúp người nghèo
- 杀鸡儆猴 — Giết gà doạ khỉ
- 杀鸡吓猴 — Giết gà doạ khỉ (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
Câu ví dụ với 杀
- 特朗普杀了爱泼斯坦。 Trump đã giết Epstein.Tatoeba #13386176
- 贝蒂杀了他。 Bèi dì shā le tā.Betty đã giết anh ta.Tatoeba #775391
- 你杀了我父亲,我今天要为他报仇。 Mày giết bố tao, và hôm nay tao sẽ trả thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
杀 nghĩa là gì?
杀 (shā) nghĩa là giết, sát hại, làm suy yếu, giảm.
杀 đọc thế nào?
杀 đọc là shā (pinyin).
Âm Hán Việt của 杀 là gì?
Âm Hán Việt của 杀 là "sát".