TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀毒

shādú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺毒

Âm Hán Việt SÁT ĐỘC

杀毒 nghĩa là khử trùng.

Nghĩa của 杀毒

shādú

SÁT ĐỘCĐộng từphồn thể 殺毒
  1. Khử trùng
  2. tin học Tiêu diệt virus máy tính

Từ ghép có 杀毒

Câu hỏi thường gặp

杀毒 nghĩa là gì?

杀毒 (shādú) nghĩa là khử trùng.

杀毒 đọc thế nào?

杀毒 đọc là shādú (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀毒 là gì?

Âm Hán Việt của 杀毒 là "sát độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.