TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀死

shāsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺死

Âm Hán Việt SÁT TỬ

杀死 nghĩa là giết.

Nghĩa của 杀死

shāsǐ

SÁT TỬĐộng từphồn thể 殺死
  1. Giết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杀死

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

杀死 nghĩa là gì?

杀死 (shāsǐ) nghĩa là giết.

杀死 đọc thế nào?

杀死 đọc là shāsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀死 là gì?

Âm Hán Việt của 杀死 là "sát tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.