TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀气腾腾

shāqìténgténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺氣騰騰

Âm Hán Việt SÁT KHÍ ĐẰNG ĐẰNG

杀气腾腾 nghĩa là hung dữ, trông đầy sát khí.

Nghĩa của 杀气腾腾

shāqìténgténg

SÁT KHÍ ĐẰNG ĐẰNGphồn thể 殺氣騰騰
  1. Hung dữ
  2. Trông đầy sát khí

Câu hỏi thường gặp

杀气腾腾 nghĩa là gì?

杀气腾腾 (shāqìténgténg) nghĩa là hung dữ, trông đầy sát khí.

杀气腾腾 đọc thế nào?

杀气腾腾 đọc là shāqìténgténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀气腾腾 là gì?

Âm Hán Việt của 杀气腾腾 là "sát khí đằng đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.