TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀猪宰羊

shāzhūzǎiyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺豬宰羊

Âm Hán Việt SÁT TRƯ TỂ DƯƠNG

杀猪宰羊 nghĩa là giết lợn mổ cừu.

Nghĩa của 杀猪宰羊

shāzhūzǎiyáng

SÁT TRƯ TỂ DƯƠNGphồn thể 殺豬宰羊
  1. thành ngữ Giết lợn mổ cừu

Câu hỏi thường gặp

杀猪宰羊 nghĩa là gì?

杀猪宰羊 (shāzhūzǎiyáng) nghĩa là giết lợn mổ cừu.

杀猪宰羊 đọc thế nào?

杀猪宰羊 đọc là shāzhūzǎiyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀猪宰羊 là gì?

Âm Hán Việt của 杀猪宰羊 là "sát trư tể dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.