TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀球

shāqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺球

Âm Hán Việt SÁT CẦU

杀球 nghĩa là đập bóng, đánh mạnh.

Nghĩa của 杀球

shāqiú

SÁT CẦUphồn thể 殺球
  1. Đập bóng (bóng chuyền, v.v.)
  2. Đánh mạnh (quần vợt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

杀球 nghĩa là gì?

杀球 (shāqiú) nghĩa là đập bóng, đánh mạnh.

杀球 đọc thế nào?

杀球 đọc là shāqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀球 là gì?

Âm Hán Việt của 杀球 là "sát cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.